thư phòng

  1. Cg. Thư trai. Phòng đọc sách trong một gia đình ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thư phòng"

thư phòng
Ông cụ đang ngồi đọc sách bên cửa sổ trong thư phòng yên tĩnh.